Thời gian

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Scan0062.jpg Scan0059.jpg Scan0056.jpg Scan0042_1.jpg Scan0038.jpg Scan0036.jpg Scan0031.jpg Scan0027_1.jpg Scan0027.jpg Scan0026_1.jpg Scan0016.jpg Scan0013_1.jpg Scan0013.jpg Scan0007_1.jpg Scan0003_3.jpg Scan0003_1.jpg Scan0003.jpg Scan0002_3.jpg Scan0001_1.jpg Scan0001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Cao Dương Huyền Trung - GV Tiểu học An Nông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tổng kết vốn từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Dương Huyền Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 05-07-2017
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN T?NH BIN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NƠNG
    Giáo viên: Lê Văn Nam
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
    Kiểm tra bài cũ
    Tìm những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc và đặt một câu với từ vừa tìm được?
    Tìm những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc và đặt một câu với từ vừa tìm được?
    Tổng kết vốn từ
    Ti?T 30
    c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M : công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
    b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M : cô giáo (thầy giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
    a) Chỉ những người thân trong gia đình. M : cha, mẹ, chú, dì,....
    d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M : Ba - na, Dao, Kinh, ...
    ông, bà , thím, mợ, cô, cậu, anh, chị, em, cháu, dượng, anh rể, chị dâu, ...
    1. Liệt kê các từ ngữ
    anh (chị) phụ trách đội, các em lớp dưới, anh bảo vệ, cô lao công, ...
    bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, công an, bộ đội, học sinh, sinh viên, thợ điện, thợ dệt, ...
    Tày, Nùng, Thái, Mường, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Ta - ôi, ...
    2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    a) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình.
    - Công cha như núi Thái Sơn
    Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
    M : Chị ngã, em nâng
    - Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
    - Khôn ngoan đá đáp người ngoài
    Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
    - Con có cha như nhà có nóc.
    - Con hơn cha là nhà có phúc
    - Chim có tổ người có tông.
    - Máu chảy ruột mềm.
    b) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò.
    - Kính thầy yêu bạn.
    - Muốn sang thì bắc cầu Kiều
    Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
    - Không thầy đố mày làm nên.
    - Tôn sư trọng đạo.
    2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    - Trọng thầy mới được làm thầy.
    c) Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bạn bè.
    - Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
    - Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
    - Học thầy không tầy học bạn.
    - Bốn biển một nhà.
    - Bạn bè con chấy cắn đôi.
    - Buôn có bạn, bán có phường.
    2. Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    c) Miêu tả khuôn mặt. M : trái xoan, vuông vức , ...
    b) Miêu tả đôi mắt. M : một mí, đen láy, ...
    a) Miêu tả máy tóc. M : đen nhánh, óng ả, ...
    d) Miêu tả làn da. M : trắng trẻo, nhăn nheo, ...
    đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng mượt, lơ thơ ...
    3. Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
    hai mí, bồ câu, đen nhánh, nâu đen, linh hoạt, sinh động, tinh anh, linh lợi, soi mói, sáng long lanh, lờ đờ, lim dim, trầm tư, mơ màng, ...
    thanh tú, đầy đặn, bầu bỉnh, phúc hậu, bánh đúc, mặt lưỡi cày, ...
    trắng nõn nà, trắng hồng, đen sì, ngăm đen, mịn màng, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, sần sùi, xù xì, nhiều nếp nhăn, ...
    e) Miêu tả vóc người. M : vạm vỡ, dong dỏng, ...
    mập mạp, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, thanh tú, vóc dáng thư sinh, cao lớn, thấp bé, lùn tịt, còm nhom, gầy đét, ...
    c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, vuông vức , thanh tú, đầy đặn, bầu bỉnh, phúc hậu, bánh đúc, mặt lưỡi cày, ...
    b) Miêu tả đôi mắt: một mí, đen láy, hai mí, bồ câu, đen nhánh, nâu đen, linh hoạt, sinh động, tinh anh, linh lợi, soi mói, sáng long lanh, lờ đờ, lim dim, trầm tư, mơ màng, ...
    a) Miêu tả máy tóc: đen nhánh, óng ả, đen mượt, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, mượt mà, óng mượt, lơ thơ, ...
    d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng hồng , nhăn nheo, đen sì, ngăm đen, mịn màng, mát rượi, nhẵn nhụi, căng bóng, sần sùi, xù xì, ...
    Các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
    e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, dong dỏng, mập mạp, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, thanh tú, vóc dáng thư sinh, cao lớn, thấp bé, lùn tịt, còm nhom, gầy đét, ...
    4. Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
    - Ví dụ về một đoạn văn:
    Ông em là một họa sĩ. Mấy năm trước, tóc ông còn đen nhánh. Thế mà năm nay, máy tóc đã ngả thành màu muối tiêu. Khuôn mặt vuông vức của ông đã có nhiều nếp nhăn. Nhưng đôi mắt ông vẫn rất tinh anh, linh lợi.
    LTVC
    Em hãy nêu các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    Chân thành cảm ơn quí thầy cô và tất cả các em học sinh.
    Kính chúc sức khỏe và thành đạt.
    Trân trọng kính chào !
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN T?NH BIN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NƠNG
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML